Bulong inox 304

QUICK OVERVIEW

Hex head bolts Stainless Steel

(Bulong lục giác ngoài inox)

  • Standard DIN EN ISO 4017/ ISO 4014:2011 / DIN 933/ DIN 931
  • Threads Metric
  • Values MM
  • Grade 201, 304, 316…

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin bên dưới:

HOTLINE: 0931.794.394 

Email vattunhathep@gmail.com 

Rất mong nhận được thông tin của quý khách!

Mô tả

Bulong INOX là loại bu lông được sản xuất từ vật liệu INOX, nhằm mục đích chống bị Oxi hóa. Tùy theo điều kiện môi trường làm việc mà người thiết kế chọn bu lông chất liệu nào. Thông thường bulong được làm từ vật liệu INOX 201, INOX 304, INOX 316.Tùy vào môi trường lắp đặt mà ta lựa chọn vật liệu bu lông cho thích hợp. Dưới đây công ty chúng tôi xin đưa ra một số các nguyên tắc cơ bản để Quý khách hàng biết lựa chọn vật liệu inox thích hợp.

Bu lông inox 201: Thường được dùng trong môi trường bình thường, không hoặc rất ít tiếp xúc với môi trường axit, hóa chất.

Bu lông inox 304: Thường được dùng trong môi trường axit, môi trường hóa chất cao

Bu lông inox 316, 316L: Thường được dùng trong môi trường axit, môi trường hóa chất, môi trường Nước Biển.

Bu lông inox 310: Thường được dùng trong môi trường chịu nhiệt, chịu mài mòn cao.

DIN 933 (ren suốt):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

DIN 931 (ren lửng):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 13