Bulong cường độ cao 10.9 mạ kẽm điện phân 7 màu

QUICK OVERVIEW

Hex head bolts (Bulong lục giác ngoài)

  • Standard DIN EN ISO 4017/ ISO 4014:2011 / DIN 933/ DIN 931
  • Threads Metric
  • Values MM
  • Finish Plain, Zinc plated, Hot dip galvanized
  • Grade: 10.9

Mô tả

1. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao:

  • Kích thước:
  • Có đường kính: Từ M5 đến M72
  • Bước ren: 01 – 06
  • Chiều dài: Từ 10 – 300 mm
  • Vật liệu chế tạo: Thép
  • Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
  • Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….
  • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan….

2. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

3. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137